nhã nhặn

  1. tt. 1. Tỏ ra lịch sự, lễ độ: ăn nói nhã nhặn với khách hàng. 2. Đẹp giản dị, không loè loẹt, phô trương: ăn mặc nhã nhặn.
nhã nhặn
Một người phụ nữ ăn mặc nhã nhặn bước vào phòng.